Skip to content

Chính tả mỗi ngày

27/11/2009

Bạn có cảm thấy khó khăn để phân biệt hai từ “Bản” và “Bảng”? Một bài trắc nghiệm nhỏ bạn nhé! Sẽ rất thú vị đấy…

Bản

  • 1 dt. Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ: Bản thảo; Bản vẽ.
  • 2 dt. Mỗi đơn vị được in ra: Sách in một vạn bản.
  • 3 dt. Bề ngang một tấm, một phiến: Tấm lụa rộng bản.
  • 4 dt. Làng ở miền núi: Tây nó về, không ở bản được nữa (NgĐThi).
  • 5 tt. Nói thứ giấy dó để viết chữ nho: Mua giấy bản cho con học chữ Hán.

Bảng

  • 1 d. 1 Bảng nhãn (gọi tắt). 2 Phó bảng (gọi tắt).
  • 2 d. 1 Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem. Bảng yết thị. Yết lên bảng. Bảng tin. 2 Bảng đen (nói tắt). Phấn bảng. Gọi học sinh lên bảng. 3 Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó. Bảng thống kê. Thi xong, xem bảng (danh sách những người thi đỗ).
  • 3 d. cn. pound. Đơn vị tiền tệ cơ bản của Anh và nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: Ireland, Ai Cập, Syria, Sudan, v.v.

Nguồn

Tự Điển Tiếng Việt

From → Trắc nghiệm

Để lại phản hồi

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: